Máy phân tích trở kháng Hioki IM7580A-1 (1 ~ 300MHz)

Xuất xứ: Japan

Bảo hành: 12 Tháng

Liên hệ

Hướng dẫn khi mua hàng

  • Quý khách có thể "Thanh toán khi nhận hàng"
  • Quý khách có thể "Thanh toán qua tài khoản"

Hãng sản xuất: HIOKI        

Xuất xứ: Nhật Bản

Model: IM7580A-1

Bảo hành: 12 tháng

Thông số kỹ thuật:
Chế độ đo: LCR, phân tích, liên tục
Thông số đo: Z, Y, θ, Rs (ESR), Rp, X, G, B, C, Cp, Ls, Lp, D (tanδ), Q
Dải đo: 100 mΩ ~ 5 kΩ
Phạm vi:
Z: 0,00m ~ 9,99999GΩ / Rs, Rp, X: ±0,00m ~ 9,99999 GΩ
Ls, Lp: ±0,00000n ~ 9,99999GH / Q: ±0,00-9999,99
Θ: ±0.000° ~ 180.000 °, Cs, Cp: ±0,00000p ~ 9,99999GF
D: ±0,00000-9,99999, Y:0.000 n để 9,99999 GS
G, B: ±0.000n ~ 9,99999 GS, Δ%: ±0,000% đến 999,999%
Độ chính xác Z: ± 0.72% RDG. θ: ± 0,41 °
Tần số đo: 1MHz ~ 300MHz
Mức tín hiệu đo:
Công suất: -40,0 dBm ~ 7,0 dBm
Điện áp: 4 mV ~ 1001 mVrms
Dòng điện: 0.09 mA ~ 20.02 mArms
Trở khánng đầu ra: 50 Ω
Màn hình: 8.4-inch TFT với màn hình cảm ứng
Tốc độ đo: 0,5 ms
Giao tiếp: EXT I/O (Handler), USB, LAN, RS-232C (Mua thêm), GP-IB (mua thêm)
Nguồn cung cấp: 100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, 70 VA max.
Kích thước và khối lượng:
Thân Máy: 215mmW × 200 mmH × 268 mm D, 6,5 kg
Test head: 61mmW × 55mmH × 24mmD, 175 g
Phụ kiện: Test head, cáp kết nối, HDSD, Dây nguồn

 

 

Sản phẩm tương tự

  • Liên hệ
    3541

    Xuất xứ: Japan

    Máy đo điện trở HIOKI 3541: So sánh, tính toán, thống kê. Giao tiếp: RS232C, GP- IB (standard). Giao tiếp I/O bên ngoài: BCD, so sánh kết quả. Khối lượng; 2.6 kg
  • Liên hệ
    IM3590

    Xuất xứ: Japan

    Máy đo điện trở HIOKI IM3590:  Đo phân tích  LCR Cho Cole – Cole & phân tích mạch thành phần điện hoá học phạm vi từ 1mHz đến 200kHz. Khả năng đo điện trở bằng 2 chế độ: Đơn và liên tục độ và đo được 18 tham số bao gồm LCR và độ chính xác ± 0,05%. Đo nhiệt độ với đầu dò tự chọn. Đo trở kháng bên trong Pin không tải. Thời gian thao tác phép đo tốc độ cao 2ms.
  • Liên hệ
    3511-50

    Xuất xứ: Japan

    Máy đo điện trở HIOKI 3511-50: Chức năng cài đặt giới hạn trên và dưới, giá trị tuyệt đối, đầu ra: 3 cấp độ ( Hi, In, Lo), bộ thu mở, cô lập. Máy in ngoài 9442(sử dụng với 9442-02 hoặc 9444-03). Nguồn điện 100 đến 240V AC ( loại có thể chọn), 50-60Hz. Kích thước 210mm(8,27 in) W x100mm (3.94 in) H x 168mm (6,61 in) D. Khối lượng 2,5 kg.
  • Liên hệ
    RM3543

    Xuất xứ: Japan

    Máy đo điện trở HIOKI RM3543: Hiển thị màn hình đơn sắc LCD, có đèn nền. Tỉ lệ lấy mẫu: nhanh, trung bình, chậm có 3 sự lựa chọn. So sánh, trễ, OVC, tính trị số trung bình, phát hiện lỗi đo. Phát hiện ngắn mạch, nâng cao tính tiếp xúc. Cài đặt kiểu dòng điện, tính toán thống kê. Giao tiếp: I/O bên ngoài, RS-232, máy in. Nguồn 100~240VAC, 50-60Hz, 40VA max. Khối lượng: 3kg
  • Liên hệ
    RM3548

    Xuất xứ: Japan

    Máy đo điện trở HIOKI RM3548: Sở hữu thiết kế lý tưởng cho hoạt động bảo trì thực địa. Phạm vi đo từ 0,0 µΩ đến 3.5 MΩ. Độ chính xác ±0.02% rdg. ±0.007% f.s. Hiệu chỉnh nhiệt độ lên đến 99.90C, độ chính xác ±0.50C. Bộ nhớ lưu trữ đạt 1000~6000 điểm dữ liệu. Dễ dàng kiểm tra và xác định trị số trung bình, cổng nối USB.